Cefpivoxil 50
Cefpivoxil 50, dạng Viên nén phân tán, quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần Cefpivoxil 50
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefditoren | dưới dạng Cefditoren Pivoxil |
Công dụng Cefpivoxil 50
Điều trị các nhiễm khuẩn sau gây bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm ở Trẻ em:
– Viêm tai giữa
– Viêm xoang
Cách dùng Cefpivoxil 50
Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng: 400mg x 2 lần/ ngày trong 14 ngày.
Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 400mg x 2 lần/ ngàytrong 10 ngày.
Viêm họng / viêm amiđan: 200mg x 2 lần/ ngàytrong 10 ngày.
Nhiễm trùng da và cấu trúc da không biến chứng: 200mg x 2 lần/ ngàytrong 10 ngày.
Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận nhẹ (CLcr: 50-80ml/ phút/ 1,73 m²).
Bệnh nhân suy thận vừa (CLcr: 30-49ml/ phút/ 1,73 m²): Liều tối đa 200mg x 2 lần/ ngày. Bệnh nhân suy thận nặng (CLcr: <30ml/ min/ 1,73 m²): Liều tối đa 200mg x 1 lần/ ngày.
Tác dụng phụ Cefpivoxil 50
Đau dạ dày, nôn, đau bụng, ợ nóng, đau đầu, sưng, đỏ, rát hay ngứa âm đạo, dịch tiết âm đạo có màu trắng đục, nổi mề đay, phát ban, ngứa, khó thở hoặc khó nuốt, nghẹt cổ họng, cảm sốt, co giật. Cefditoren có thể gây ra các tác dụng phụ khác. Gọi cho bác sĩ nếu bạn có bất kỳ vấn đề bất thường nào khi dùng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


