Cefradine for injection 1g

Số đăng ký / SKUVN-19087-15
Nhà sản xuấtShandong Lukang Pharma Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm

Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Cefradine for injection 1g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefradine1g

Công dụng Cefradine for injection 1g

Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.

Chống chỉ định Cefradine for injection 1g

Quá mẫn với Cefradine.

Cách dùng Cefradine for injection 1g

- Người lớn: + Nhiễm trùng xương: Tiêm IV 1 g x 4 lần/ngày. + Nhiễm trùng hô hấp, da & mô mềm, tiết niệu: tiêm IV hoặc IM 1 g x 2 lần/ngày. + Nhiễm trùng huyết tổng liều 8 g/ngày. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Người Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Cefradine for injection 1g

- Phát ban, mày đay, ban đỏ, ngứa, sốt, nổi hạch, phù, đau khớp, hiếm khi sốc, hội chứng Lyell, rối loạn tiêu hoá. - Hiếm khi: rối loạn huyết học, tăng men gan, suy thận, viêm đại tràng giả mạc, viêm phổi mô kẽ, bội nhiễm. - Rất hiếm: đau đầu, chóng mặt, khó chịu, đau thượng vị, viêm lưỡi.

Lưu ý & Thận trọng Cefradine for injection 1g

Chống chỉ định

Quá mẫn với Cefradine.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc