Ceginkton
_Phòng và điều trị các bệnh:_

Thành phần Ceginkton
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Lá Bạch quả | 24% |
Công dụng Ceginkton
Phòng và điều trị các bệnh:
- Thiểu năng tuần hoàn não, suy giảm trí nhớ, hội chứng tiền đình, rối loạn tuần hoàn não.
- Suy tuần hoàn não bao gồm các biểu hiện: Đau đầu, mất ngủ, chóng mặt, mất thăng bằng.
- Chức năng não bộ bị suy giảm: Suy nhược thần kinh, giảm trí nhớ.
- Những người hay bị hoa mắt, mệt mỏi, chóng mặt, làm các công việc hay bị căng thẳng đầu óc.
Đinh lăng – kinh nghiệm sử dụng trong YHCT
Đinh lăng từ xa xưa đã được Hải Thượng Lãn Ông mệnh danh là Nhân sâm của người Việt. Rễ Đinh lăng có chứa nhiều Saponin có tác dụng như nhân sâm, vitamin B1, B2, B6, C và 20 acid amin cần thiết cho cơ thể trong đó có 12 acid amin không thể thay thế được. Đinh lăng có tác dụng tăng cường sinh lực và trí lực, chống suy nhược cơ thể và suy nhược thần kinh.
Bạch quả – công trình nghiên cứu công phu của các nhà khoa học Pháp
Bạch quả được nghiên cứu bài bản bởi các nhà khoa học Pháp trong nhiều năm liền. Bạch quả có tác dụng làm giãn các mao mạch não do đó giúp tăng tuần hoàn máu não. Là một trong các loài cây giàu các hoạt chất chống oxy hóa, Bạch quả giúp trung hòa các gốc tự do và bảo vệ các tế bào thần kinh.
Cách dùng Ceginkton
Trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi ngày uống 1 viên Ceginkton.
Người lớn: Uống 1 viên/lần x 2-3 lần/ngày.
Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ;
Tác dụng phụ Ceginkton
Lá Bạch quả và chiết xuất từ lá Bạch quả được xem là an toàn, được chứng minh qua nhiều thử nghiệm lâm sàng lớn và được ứng dụng rộng rãi. Tuy nhiên nó có thể có tác động lên quá trình đông máu. Những bệnh nhân đang dùng các thuốc chống đông nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng chế phẩm từ lá Bạch quả. Ngưng dùng Bạch quả ít nhất 3 ngày trước khi phẫu thuật. Không nên sử dụng cho phụ nữ có thai vì tăng nguy cơ gây xuất huyết, sảy thai.
Lưu ý & Thận trọng Ceginkton
Chống chỉ định
Người mẫn cảm với thành phần của thuốc. Phụ nữ có thai, người có rối loạn về máu, người rối loạn đông máu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


