Cephradine for Injection USP 1g

Số đăng ký / SKUVN-10540-10
Nhà sản xuấtFlamingo Pharm., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 10 lọ

Cephradine for Injection USP 1g, dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 10 lọ

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Cephradine for Injection USP 1g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cephradine1g

Công dụng Cephradine for Injection USP 1g

Uống không phụ thuộc bữa ăn. Trẻ 6-12 tuổi: 10mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ 1-6 tuổi: 5mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ < 1 tuổi: 25 mg/kg/ngày, chia 2-4 liều hoặc 1.25-2.5mL/lần x 2 lần/ngày. Viêm tai giữa 10-20mL/lần x 2-3 lần/ngày. Tối đa 4g/ngày. Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Chống chỉ định Cephradine for Injection USP 1g

Quá mẫn với cephalosporin.

Cách dùng Cephradine for Injection USP 1g

Uống không phụ thuộc bữa ăn. Trẻ 6-12 tuổi: 10mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ 1-6 tuổi: 5mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ < 1 tuổi: 25 mg/kg/ngày, chia 2-4 liều hoặc 1.25-2.5mL/lần x 2 lần/ngày. Viêm tai giữa 10-20mL/lần x 2-3 lần/ngày. Tối đa 4g/ngày. Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Cephradine for Injection USP 1g

Viêm lưỡi, ợ nóng, chóng mặt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, viêm âm đạo, bội nhiễm nấm. Mề đay, nổi mẩn, đau khớp, phù.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc