Ceteco CYSTINE B6
\- Mọi vấn đề bệnh lý liên quan đến tóc: Rụng tóc, tóc chẻ, tóc dễ gãy… đặc biệt rụng tóc từng mảng, rụng tóc lan toả cấp tính (sau sang chấn, phẫu thuật, nhiễm trùng, hậu sản, dùng 1số thuốc);, rụng tóc do nội tiết tố nam.

Thành phần Ceteco CYSTINE B6
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| L-cystine | 500mg |
| Vitamin B6 | 50mg |
Công dụng Ceteco CYSTINE B6
- Mọi vấn đề bệnh lý liên quan đến tóc: Rụng tóc, tóc chẻ, tóc dễ gãy… đặc biệt rụng tóc từng mảng, rụng tóc lan toả cấp tính (sau sang chấn, phẫu thuật, nhiễm trùng, hậu sản, dùng 1số thuốc);, rụng tóc do nội tiết tố nam.
- Loạn dưỡng móng: móng dễ gãy, móng quá mềm, móng bị tách đôi, móng mọc chậm… ngoài ra cũng nên dùng trong nấm móng vì thuốc làm móng mọc nhanh hơn, giúp tăng hiệu quả của thuốc kháng nấm
- Chậm liền sẹo giác mạc.
Cách dùng Ceteco CYSTINE B6
Liều dùng:
Chia làm 2 lần trong ngày, dùng trong 2 - 3 tháng (thời gian cần thiết về phương diện sinh lý học để lông tóc móng mọc lại).
Người lớn: 4 viên mỗi ngày.
Trong rụng tóc do nội tiết tố nam (chứng rụng tóc thường gặp nhất, chiếm tỉ lệ đến 90%; có thể gặp ngay cả ở phụ nữ): 4 viên mỗi ngày, trong 2 tháng liên tục và nghỉ 1 tháng, hoặc dùng 15 ngày mỗi tháng.
Cách dùng:
Nuốt viên thuốc với nhiều nước, dùng trong khi ăn.
Tác dụng phụ Ceteco CYSTINE B6
Buồn nôn. Hiếm hơn: Tiêu chảy, khát nước, đau bụng nhẹ. Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Ceteco CYSTINE B6
Chống chỉ định
Bệnh nhân có rối loạn chức năng thận hoặc hôn mê gan. Cystin niệu Kết hợp với Levodopa.
Tương tác thuốc
Chống chỉ định kết hợp với Levodopa: do tác động của Levodopa bị pyridoxin ức chế, nếu dùng Levodopa không có sự hiện diện của chất ức chế men dopadecarboxylase ngoại biên.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
