Cetecoceticent 10

Số đăng ký / SKUVD-24347-16
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm TW3 Foripharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên

Điều trị triệu chứng của các phản ứng dị ứng

Hình ảnh Cetecoceticent 10

Thành phần Cetecoceticent 10

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cetirizin10 mg

Công dụng Cetecoceticent 10

Điều trị triệu chứng của các phản ứng dị ứng

Viêm mũi dị ứng theo mùa

Viêm mũi dị ứng quanh năm

Mề đay vô căn mạn tính

Viêm mũi dị ứng không theo mùa

Phối hợp điều trị hen suyễn do dị ứng

Các biểu hiện dị ứng da, bệnh da vẽ nổi

Viêm kết mạc do dị ứng

Phù Quincke (sau khi điều trị sốc);.

Cách dùng Cetecoceticent 10

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.

Liều dùng thông thường như sau:

Người lớn và trẻ em 6 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg duy nhất mỗi ngày.

Người bị suy thận (độ thanh thải creatinin là 11 – 31 ml/phút), người bệnh đang thẩm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và người bị suy gan: dùng liều 5 mg/lần/ngày.

Cách dùng

Uống nguyên viên thuốc. Có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn.

Tác dụng phụ Cetecoceticent 10

Nhẹ & thoáng qua: nhức đầu, an thần, chóng mặt, khô miệng, khó chịu tiêu hóa.

Lưu ý & Thận trọng Cetecoceticent 10

Chống chỉ định

Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cetirizine, hydroxyzin. Chống chỉ định cho trẻ em dưới 2 tuổi. Chống chỉ định cho trẻ em từ 2 – 6 tuổi bị rối loạn chức năng gan và/ hoặc suy thận.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.