Cimetidine
\- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress. - Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản. - Xuất huyết trong bệnh loét. - Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối. - Viêm dạ dày cấp.
Thành phần Cimetidine
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cimetidine | - |
Công dụng Cimetidine
- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress. - Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản. - Xuất huyết trong bệnh loét. - Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối. - Viêm dạ dày cấp.
Thông tin chi tiết về Cimetidine
Cách dùng Cimetidine
Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 200 mg - 300 mg/4 - 6 giờ.
Tác dụng phụ Cimetidine
Tiêu chảy, chóng mặt hay nhức đầu, đau cơ, ù tai, nổi mẩn ở da, tăng men gan tạm thời. Chứng vú to, tăng tiết sữa, lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi & suy thận nặng.
Bảo quản Cimetidine
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).
Lưu ý & Thận trọng Cimetidine
Chống chỉ định
Quá mẫn với thuốc kháng Histamin H2.
Tương tác thuốc
Phenytonin, theophyllin, phenobarbital, carbamazepin. Thuốc chống đông dùng đường uống.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc