Cimetidine

Số đăng ký / SKUVN-1981-06
Nhà sản xuấtRotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Dạng bào chếDung dịch tiêm-100mg/ml
Quy cáchHộp 10 ống x 2ml

\- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress. - Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản. - Xuất huyết trong bệnh loét. - Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối. - Viêm dạ dày cấp.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Cimetidine

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cimetidine-

Công dụng Cimetidine

- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress. - Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản. - Xuất huyết trong bệnh loét. - Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối. - Viêm dạ dày cấp.

Thông tin chi tiết về Cimetidine

Cách dùng Cimetidine

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 200 mg - 300 mg/4 - 6 giờ.

Tác dụng phụ Cimetidine

Tiêu chảy, chóng mặt hay nhức đầu, đau cơ, ù tai, nổi mẩn ở da, tăng men gan tạm thời. Chứng vú to, tăng tiết sữa, lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi & suy thận nặng.

Bảo quản Cimetidine

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).

Lưu ý & Thận trọng Cimetidine

Chống chỉ định

Quá mẫn với thuốc kháng Histamin H2.

Tương tác thuốc

Phenytonin, theophyllin, phenobarbital, carbamazepin. Thuốc chống đông dùng đường uống.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.