Ciprobid
_**Người lớn:**_
Thành phần Ciprobid
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ciprofloxacin | 400mg |
Công dụng Ciprobid
Người lớn:
Nhiễm khuẩn đường sinh dục.
Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, ổ bụng.
Nhiễm trùng da, mô mềm.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.
Viêm tai giữa có mũ mạn tính.
Viêm tai ngoài ác tính.
Đợt cấp của viêm phế quản mạn.
Dự phòng và điều trị bệnh than sau phơi nhiễm.
Trẻ em:
Bệnh than qua đường hô hấp.
Viêm bể thận, nhiễm trùng đường tiết niệu biến chứng.
Đợt cấp của viêm phế quản mạn.
Có thể điều trị các nhiễm khuẩn nặng khác ở trẻ nếu cần thiết. Trong điều trị xơ gan và/hoặc bị nhiễm khuẩn nặng cần được chỉ định bởi các bác sĩ có chuyên môn.
Cách dùng Ciprobid
Người lớn:
Nhiễm khuẩn đường sinh dục: 400mg/lần và 2 lần/ngày.
Tiêu chảy: 400mg/lần và 2 lần/ngày.
Sốt thương hàn: 500mg/lần và 2 lần/ngày.
Nhiễm khuẩn ổ bụng: 500-750mg/lần và 2 lần/ngày.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm/ Nhiễm khuẩn xương khớp/ Điều trị giảm bạch cầu trung tính/ Bệnh than/ Nhiễm khuẩn đường hấp dưới và trên/ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: 400mg/lần và 2-3 lần/ngày.
Trẻ em:
Viên bể thận, nhiễm khuẩn đường tiết niệu biến chứng: 6-10mg/kg, ngày 3 lần.
Bệnh than: 10-15mg/kg, ngày 2 lần.
Nhiễm khuẩn nặng khác: 10mg/kg, ngày 3 lần.
Xơ nang: 10mg/kg, ngày 3 lần.
Tác dụng phụ Ciprobid
Thường gặp:
Tiêu hoá: ỉa chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn
Chuyển hoá: tăng transamine
Ít gặp:
Toàn thân: sốt, nhức đầu
Máu: giảm bạch cầu lympho, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu, giảm tiểu cầu
Tim, mạch: nhịp tim nhanh
Thần kinh trung ương: kích động
Rối loạn tiêu hoá
Da: nổi ngứa, ban da, viêm tĩnh mạch nông
Chuyển hoá: tăng bilirubin, creatinin
Cơ xương: đau xương khớp
Hiếm gặp:
Toàn thân: phản ứng phản vệ
Máu: tăng bạch cầu, tăng tiểu cầu
Thần kinh trung ương: lú lẫn, co giật, mất ngủ, hoang tưởng
Tiêu hoá: gây viêm đại tràng màng giả
Da: viêm mạch, hội chứng da-niêm mạc, ban đỏ da
Gan: hoại tử tế bào gan, vàng da ứ mật, viêm gan
Cơ: viêm cơ, viêm gân
Tiết niệu-sinh dục: đái ra máu, viêm thận kẽ, suy thận cấp
Khác: phù thanh quản, phù phổi, co thắt phế quản, khó thở
Lưu ý & Thận trọng Ciprobid
Chống chỉ định
Quá mẫn với ciprofloxacin, kháng sinh nhóm fluorquinolon hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. Không nên dùng cho phụ nữ mang thai, bà mẹ cho con bú trừ trường hợp bắt buộc. Không dùng kết hợp ciprofloxacin và tizanidin cùng lúc.
Tương tác thuốc
Theophylline. Probenecid.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



