Ciprobid

Số đăng ký / SKUVN-20938-18
Nhà sản xuấtS.C. Infomed Fluids S.R.L
Dạng bào chếDung dịch truyền tĩnh mạch
Quy cáchHộp 1 túi 10 nhôm x 1 túi truyền PVC x 200ml

_**Người lớn:**_

Chưa có hình ảnh

Thành phần Ciprobid

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ciprofloxacin400mg

Công dụng Ciprobid

Người lớn:

Nhiễm khuẩn đường sinh dục.

Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, ổ bụng.

Nhiễm trùng da, mô mềm.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.

Viêm tai giữa có mũ mạn tính.

Viêm tai ngoài ác tính.

Đợt cấp của viêm phế quản mạn.

Dự phòng và điều trị bệnh than sau phơi nhiễm.

Trẻ em:

Bệnh than qua đường hô hấp.

Viêm bể thận, nhiễm trùng đường tiết niệu biến chứng.

Đợt cấp của viêm phế quản mạn.

Có thể điều trị các nhiễm khuẩn nặng khác ở trẻ nếu cần thiết. Trong điều trị xơ gan và/hoặc bị nhiễm khuẩn nặng cần được chỉ định bởi các bác sĩ có chuyên môn.

Cách dùng Ciprobid

Người lớn:

Nhiễm khuẩn đường sinh dục: 400mg/lần và 2 lần/ngày.

Tiêu chảy: 400mg/lần và 2 lần/ngày.

Sốt thương hàn: 500mg/lần và 2 lần/ngày.

Nhiễm khuẩn ổ bụng: 500-750mg/lần và 2 lần/ngày.

Nhiễm khuẩn da, mô mềm/ Nhiễm khuẩn xương khớp/ Điều trị giảm bạch cầu trung tính/ Bệnh than/ Nhiễm khuẩn đường hấp dưới và trên/ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: 400mg/lần và 2-3 lần/ngày.

Trẻ em:

Viên bể thận, nhiễm khuẩn đường tiết niệu biến chứng: 6-10mg/kg, ngày 3 lần.

Bệnh than: 10-15mg/kg, ngày 2 lần.

Nhiễm khuẩn nặng khác: 10mg/kg, ngày 3 lần.

Xơ nang: 10mg/kg, ngày 3 lần.

Tác dụng phụ Ciprobid

Thường gặp:

Tiêu hoá: ỉa chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn

Chuyển hoá: tăng transamine

Ít gặp:

Toàn thân: sốt, nhức đầu

Máu: giảm bạch cầu lympho, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu, giảm tiểu cầu

Tim, mạch: nhịp tim nhanh

Thần kinh trung ương: kích động

Rối loạn tiêu hoá

Da: nổi ngứa, ban da, viêm tĩnh mạch nông

Chuyển hoá: tăng bilirubin, creatinin

Cơ xương: đau xương khớp

Hiếm gặp:

Toàn thân: phản ứng phản vệ

Máu: tăng bạch cầu, tăng tiểu cầu

Thần kinh trung ương: lú lẫn, co giật, mất ngủ, hoang tưởng

Tiêu hoá: gây viêm đại tràng màng giả

Da: viêm mạch, hội chứng da-niêm mạc, ban đỏ da

Gan: hoại tử tế bào gan, vàng da ứ mật, viêm gan

Cơ: viêm cơ, viêm gân

Tiết niệu-sinh dục: đái ra máu, viêm thận kẽ, suy thận cấp

Khác: phù thanh quản, phù phổi, co thắt phế quản, khó thở

Lưu ý & Thận trọng Ciprobid

Chống chỉ định

Quá mẫn với ciprofloxacin, kháng sinh nhóm fluorquinolon hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. Không nên dùng cho phụ nữ mang thai, bà mẹ cho con bú trừ trường hợp bắt buộc. Không dùng kết hợp ciprofloxacin và tizanidin cùng lúc.

Tương tác thuốc

Theophylline. Probenecid.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.