Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Số đăng ký / SKU535110007223
Nhà sản xuấtActavis International Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

Dùng để phòng ngừa hình thành cục máu đông trong động mạch xơ cứng có thể dẫn đến tai biến xơ vữa huyết khối (đột quỵ, nhồi máu cơ tim hoặc tử vong).

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clopidogreldưới dạng clopidogrel bisulphate

Công dụng Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Dùng để phòng ngừa hình thành cục máu đông trong động mạch xơ cứng có thể dẫn đến tai biến xơ vữa huyết khối (đột quỵ, nhồi máu cơ tim hoặc tử vong).

DuoPlavin được dùng thay cho 2 thuốc riêng biệt clopidogrel và axit acetylsalicylic, giúp đề phòng cục máu đông trong đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim.

Chống chỉ định Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Dị ứng/quá mẫn với clopidogrel, ASA hoặc bất kỳ thành phần nào của DuoPlavin. Dị ứng với thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). Hen suyễn, chảy mũi và polyp mũi. Bệnh đang gây chảy máu. Bệnh gan/thận nặng. Phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ.

Cách dùng Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Dùng 1 viên mỗi ngày.

Nên uống thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày cùng với một ly nước. Có thể uống thuốc kèm hoặc không kèm thức ăn.

Tác dụng phụ Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Chảy máu, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, ợ nóng

Lưu ý & Thận trọng Clopidogrel/As pirin Teva 75mg/100mg

Chống chỉ định

Dị ứng/quá mẫn với clopidogrel, ASA hoặc bất kỳ thành phần nào của DuoPlavin. Dị ứng với thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). Hen suyễn, chảy mũi và polyp mũi. Bệnh đang gây chảy máu. Bệnh gan/thận nặng. Phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ.

Tương tác thuốc

Thuốc uống kháng đông Axit acetylsalicylic, các thuốc kháng viêm không steroid khác Heparin, thuốc tiêm tác dụng giảm đông máu Thuốc ức chế bơm proton Methotrexat Probenecid, benzbromarone, sulfinpyrazone. Fluconazole, voriconazole, ciprofloxacin, chloramphenicol Cimetidin Fluoxetin, fluvoxamin, moclobemide Carbamazepin, oxcarbazepin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc