Cloroxit
Sốt thương hàn, phó thương hàn, nhiễm salmonella, lỵ, nhiễm brucella, nhiễm trùng tiểu, viêm phổi, viêm màng não, viêm loét đại tràng, viêm ruột, bệnh hoa liễu

Thành phần Cloroxit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chloramphenicol | - |
Công dụng Cloroxit
Sốt thương hàn, phó thương hàn, nhiễm salmonella, lỵ, nhiễm brucella, nhiễm trùng tiểu, viêm phổi, viêm màng não, viêm loét đại tràng, viêm ruột, bệnh hoa liễu
Cách dùng Cloroxit
- Người lớn: 50 mg/kg. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg. - Nhũ nhi - Sơ sinh: 25 - 50 mg/kg. Liều chia thành 4 lần bằng nhau.
Tác dụng phụ Cloroxit
Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, nổi mẩn da, hội chứng xám trẻ sơ sinh, bội nhiễm, thiếu máu bất sản, giảm tế bào máu, viêm thần kinh thị & viêm thần kinh ngoại biên.
Lưu ý & Thận trọng Cloroxit
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



