Clorpheniramin maleat 4mg

Số đăng ký / SKUVD-29267-18
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 10 vỉ x 18 viên; Hộp 25 vỉ x 18 viên; Hộp 50 vỉ x 18 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên

Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi .

Chưa có hình ảnh

Thành phần Clorpheniramin maleat 4mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clorpheniramin4 mg

Công dụng Clorpheniramin maleat 4mg

Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi .

Cách dùng Clorpheniramin maleat 4mg

Người lớn: 1 viên 4 mg /lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Tác dụng phụ Clorpheniramin maleat 4mg

Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng.

Bảo quản Clorpheniramin maleat 4mg

bảo quản nơi khô, mát, dưới 30 độ C.

Lưu ý & Thận trọng Clorpheniramin maleat 4mg

Chống chỉ định

Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ. Các cơn hen cấp. Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ. Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt. Glaucom góc hẹp. Tắc cổ bàng quang. Loét dạ dày, tắc môn vị - tá tràng. Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.

Tương tác thuốc

Có thể che khuất các dấu hiệu về thính giác do các thuốc như aminoside gây ra. Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin. Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của clorpheniramin. Clorpheniramin ức chế chuyển hoá phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.