Creon 25000
Creon 25000, dạng Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột, quy cách Hộp 02 vỉ (nhôm – nhôm); x 10 viên

Thành phần Creon 25000
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Pancreatin |
Công dụng Creon 25000
Liều dùng:
Bệnh xơ nang: bắt đầu 1000 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ < 4 tuổi), 500 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ > 4 tuổi); chỉnh liều theo độ nặng của bệnh, sự kiểm soát chứng phân mỡ và sự duy trì tình trạng dinh dưỡng tốt (liều 10000 đơn vị lipase/kg/ngày hoặc 4000 đơn vị lipase/gram chất béo đưa vào thường là đủ).
Thiếu hụt tụy ngoại tiết (xác định liều theo mức độ khó tiêu và hàm lượng mỡ trong bữa ăn): 25000-80000 đơn vị lipase (cho bữa ăn chính) và một nửa liều của cá nhân bệnh nhân (cho bữa ăn nhẹ)
Cách dùng:
Uống cả viên thuốc (không nghiền/nhai) với đủ nước trong hoặc sau mỗi bữa ăn chính hoặc ăn nhẹ.
Với trẻ nhỏ, người già: mở nắp viên,
Đổ các vi nang vào lượng nhỏ thức ăn mềm có tính acid (pH<5.5) và uống ngay không nên để lâu hoặc
Uống các vi nang cùng sốt táo, sữa chua hoặc nước hoa quả có pH<5.5 (như nước táo, cam hoặc dứa)
Cách dùng Creon 25000
Liều dùng:
Bệnh xơ nang: bắt đầu 1000 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ < 4 tuổi), 500 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ > 4 tuổi); chỉnh liều theo độ nặng của bệnh, sự kiểm soát chứng phân mỡ và sự duy trì tình trạng dinh dưỡng tốt (liều 10000 đơn vị lipase/kg/ngày hoặc 4000 đơn vị lipase/gram chất béo đưa vào thường là đủ).
Thiếu hụt tụy ngoại tiết (xác định liều theo mức độ khó tiêu và hàm lượng mỡ trong bữa ăn): 25000-80000 đơn vị lipase (cho bữa ăn chính) và một nửa liều của cá nhân bệnh nhân (cho bữa ăn nhẹ)
Cách dùng:
Uống cả viên thuốc (không nghiền/nhai) với đủ nước trong hoặc sau mỗi bữa ăn chính hoặc ăn nhẹ.
Với trẻ nhỏ, người già: mở nắp viên,
Đổ các vi nang vào lượng nhỏ thức ăn mềm có tính acid (pH<5.5) và uống ngay không nên để lâu hoặc
Uống các vi nang cùng sốt táo, sữa chua hoặc nước hoa quả có pH<5.5 (như nước táo, cam hoặc dứa)
Tác dụng phụ Creon 25000
Rất thường gặp: đau bụng. Thường gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, đầy bụng bất thường (căng phồng), tiêu chảy. Liều cao gây xơ kết đại tràng (hẹp thành ruột kết)
Bảo quản Creon 25000
Lưu ý Creon 25000
Câu hỏi thường gặp Creon 25000
Nguồn: thuocbietduoc