Đại tần giao VCP
Đại tần giao VCP, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 04 vỉ, 10 vỉ x 15 viên , Hộp 01 lọ x 100 viên

Thành phần Đại tần giao VCP
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tần giao | Radix Gentianae |
| Thục địa | Radix Rehmanniae glutinosae praeparata |
| Bạch Linh | - |
| Hoàng Cầm | - |
| Cam thảo | Radix Glycyrrhizae |
| Bạch truật | Rhizoma Atractylodis macrocephalae |
| Đương quy | Radix Angelicae sinensis |
| Xuyên khung | Rhizoma Ligustici wallichii |
| Sinh địa | Radix Rehmanniae glutinosae |
| Bạch thược | Radix Paeoniae lactiflorae |
| Phòng phong | Radix Saposhnikoviae divaricatae |
| Độc Hoạt | - |
| Tế tân | Radix et Rhizoma Asari |
| Khương hoạt | Rhizoma et Radix Notopterygii |
Công dụng Đại tần giao VCP
Tác dụng
Tác dụng: Khu phong, thanh nhiệt, dưỡng huyết, vinh cân.
Chỉ định:
Điều trị hội chứng thắt lưng-hông (lưng-chân đau tê bì do các nguyên nhân: thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng, thoái hóa cột sống thắt lưng,...);, hội chứng cổ vai tay (đau, tê bì cổ, vai, cánh tay do các nguyên nhân thoái hóa đốt sống cổ, thoát vị đĩa đệm cột sống cổ....), đau dây thần kinh liên sườn, viêm đau các khớp, viêm đau dây thần kinh mặt, có thể hỗ trợ điều trị liệt nửa người thể phong thấp nhiệt.
Cách dùng Đại tần giao VCP
Liều dùng: 5 - 12g.
Bài thuốc:
+ Điều trị viêm đa khớp đau nhức, chân tay co quắp do bệnh phong thấp gây ra: Dùng tần giao 12g, độc hoạt 8g, xuyên khung 8g, bạch chỉ 10g, hải phong đằng 10g, nhũ hương 10g, đào nhân 10g, hoàng bá 10g, uy linh tiên 10g, hán phòng kỷ 12g, sắc uống ngày 1 thang, chia 2 – 3 lần.
+ Chữa bệnh lao phổi có triệu chứng sốt thấp về chiều tối, đêm ngủ ra mồ hôi: Tần giao 20g, miết giáp 40g, địa cốt bì 40g, sài hồ 40g, tri mẫu 20g, đương quy 20g, tán bột mịn, mỗi ngày dùng 20g cho vào sắc với ô mai 1 quả, thanh hao 12g, sắc uống vào lúc đi ngủ.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc