Davita
\- Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu sắt và thiếu acid folic ở phụ nữ có thai và cho con bú khi thức ăn không cung cấp đủ.
Thành phần Davita
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ferrous fumarate | 162mg |
| Cyanocobalamin | null |
| Folic acid | null |
Công dụng Davita
- Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu sắt và thiếu acid folic ở phụ nữ có thai và cho con bú khi thức ăn không cung cấp đủ.
- Những người kém hấp thu sắt như: cắt đoạn dạ dày, viêm teo niêm mạc dạ dày, viêm ruột mãn tính.
- Chứng da xanh mệt mỏi ở phụ nữ trong thời kì kinh nguyệt, rong kinh.
- Thiếu máu do thiếu sắt, acid folic.
Cách dùng Davita
- Người lớn: Uống 1 viên/ngày.
Tác dụng phụ Davita
Không thường xuyên: một số phản ứng phụ ở đường tiêu hoá như đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón. Phân đen (không có ý nghĩa lâm sàng). Răng đen (nếu dùng thuốc nước): nên hút bằng ống hút. Trong rất ít trường hợp, có thể thấy nổi ban da. Đã thấy thông báo có nguy cơ ung thư liên quan đến dự trữ quá thừa sắt.
Lưu ý & Thận trọng Davita
Chống chỉ định
- Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc. - Không dùng cùng lúc với các chế phẩm có chứa sắt. - Hẹp thực quản, túi cùng đường tiêu hoá. - Cơ thể thừa sắt như: Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin, thiếu máu tan máu, thiếu máu do suy tuỷ, người có u ác tính hoặc nghi ngờ bị ung thư. - Bệnh đa hồng cầu, loét dạ dày, viêm ruột từng vùng và viêm loét tá tràng. - Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi và người cao tuổi.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

