Derrazone injection
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Thành phần Derrazone injection
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Công dụng Derrazone injection
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Hỗ trợ khách hàng
Tư vấn mua hàng Gửi đơn thuốc
Cách dùng Derrazone injection
- Người lớn: 750 mg mỗi 8 giờ, tiêm IM hoặc IV; nhiễm khuẩn nặng 750 mg - 1,5 g mỗi 8 giờ, tiêm IV. Tổng liều 3 - 6 g/ngày x 10 ngày. Suy thận ClCr 10 - 20 mL/phút: 750 mg tiêm IV mỗi 12 giờ; ClCr < 10 mL/phút: 750 mg tiêm IM, IV mỗi 24 giờ. - Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn nặng có thể cao hơn 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn xương khớp: 150 mg/kg/ngày, viêm màng não: 200 - 240 mg/kg/ngày.
Tác dụng phụ Derrazone injection
Nôn, đau bụng, viêm ruột, viêm âm đạo, rối loạn chức năng thận & gan, thiếu máu, xuất huyết, động kinh.
Lưu ý & Thận trọng Derrazone injection
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Tương tác thuốc
Thuốc lợi tiểu mạnh, aminoglycoside.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc