Diclofenac 100 Stada Retard
Ðiều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật, các tình trạng viêm khớp cấp và mãn kể cả cơn gout cấp, viêm khớp cột sống cổ, cơn migraine, cơn đau bụng kinh & các tình trạng viêm đau cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai - mũi - họng.

Thành phần Diclofenac 100 Stada Retard
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Diclofenac | null |
Công dụng Diclofenac 100 Stada Retard
Ðiều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật, các tình trạng viêm khớp cấp và mãn kể cả cơn gout cấp, viêm khớp cột sống cổ, cơn migraine, cơn đau bụng kinh & các tình trạng viêm đau cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai - mũi - họng.
Cách dùng Diclofenac 100 Stada Retard
Người lớn 50 - 150 mg/ngày, chia 2 - 3 lần. Đau bụng kinh hoặc cơn migraine có thể tăng đến 200 mg/ngày.
Tác dụng phụ Diclofenac 100 Stada Retard
Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, nổi mẩn, tăng men gan thoáng qua.
Lưu ý & Thận trọng Diclofenac 100 Stada Retard
Chống chỉ định
Loét dạ dày - tá tràng, nhạy cảm với diclofenac hay NSAID khác.
Tương tác thuốc
Lithium, methotrexate, cyclosporin, digoxin, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông, hạ đường huyết uống, quinolone & NSAID khác.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

