Dispeed 25mg
Dispeed 25mg, dạng Viên nén, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Thành phần Dispeed 25mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Levosulpiride | 25mg |
Công dụng Dispeed 25mg
Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.
Đặc tính dược lực học:
Levosulpirid thuộc nhóm benzamid, là đồng phân tả truyền của sulpirid, có tác dụng chống rối loạn tâm thần thông qua phong bế chọn lọc các thụ thể dopamin D2 ở não. Có thể coi levosulpirid như một thuốc trung gian giữa các thuốc an thần kinh (neuroleptic); và thuốc chống trầm cảm, vì levosulpirid có cả 2 tác dụng đó.
Đặc tính dược động học:
Thuốc hấp thu chậm qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng thấp và tùy thuộc vào cá thể. Nồng độ đỉnh đạt được từ 3 đến 6 giờ sau khi uống 1 liều. Phân bố nhanh vào các mô, qua được sữa mẹ nhưng qua hàng rào máu - não kém. Thuốc liên kết với protein huyết tương thấp (< 40%). Thuốc thải trừ qua nước tiểu và phân, chủ yếu dưới dạng chưa chuyển hóa (khoảng 95%). Nửa đời thải trừ khoảng 8 - 9 giờ.
Cách dùng Dispeed 25mg
Người lớn:
- Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: 75 mg/ ngày, chia 3 lần.
- Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính: 200 - 300 mg/ ngày, chia 3 lần.
Trẻ em trên 14 tuổi: Giảm liều.
Trẻ em dưới 14 tuổi: Không có chỉ định.
Người suy thận:
Phải giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải creatinin.
- Độ thanh thải creatinin 30 - 60 ml/ phút: Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.
- Độ thanh thải creatinin 10 - 30 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.
- Độ thanh thải dưới 10 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.
Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1,5; 2 và 3 lần so với bình thường.
Tuy nhiên, trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng levosulpirid, nếu có thể.
Tác dụng phụ Dispeed 25mg
Thường gặp, ADR > 1/100 Thần kinh: Mất ngủ hoặc buồn ngủ. Nội tiết: Tăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Trên thần kinh: Kích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng Parkinson. Trên tim: Khoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh). Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Trên nội tiết: Chứng vú to ở đàn ông. Trên thần kinh: Loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh. Trên huyết áp: Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp. Khác: Hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật. Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
