Erysulprim F

Số đăng ký / SKUVNB-1220-02
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Dạng bào chếViên bao phim
Quy cáchHộp 10 vỉ X 10 viên bao phim

- Nhiễm trùng tai, mũi, họng, phế quản - phổi, da và mô mềm. - Nhiễm trùng răng miệng, tiết niệu và sinh dục. - Hóa dự phòng các đợt tái phát của thấp khớp cấp. - Bệnh amip ruột.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Erysulprim F

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Erythromycinnull
Trimethoprimnull
Sulfamethoxazolenull

Công dụng Erysulprim F

- Nhiễm trùng tai, mũi, họng, phế quản - phổi, da và mô mềm. - Nhiễm trùng răng miệng, tiết niệu và sinh dục. - Hóa dự phòng các đợt tái phát của thấp khớp cấp. - Bệnh amip ruột.

Chống chỉ định Erysulprim F

Quá mẫn với erythromycin, spiramycin. Suy gan nặng

Cách dùng Erysulprim F

- Người lớn: 1 - 2 g/24 giờ, chia 2 - 4 lần/24 giờ.

- Trẻ em: 30 - 100 mg/kg/ 24 giờ, chia 4 lần, không dùng quá liều 1,5 g/24 giờ.

- Ðợt dùng 5 - 10 ngày. Nên uống thuốc trước bữa ăn.

Tác dụng phụ Erysulprim F

Ðôi khi xảy ra buồn nôn, đau bụng.

Lưu ý & Thận trọng Erysulprim F

Chống chỉ định

Quá mẫn với erythromycin, spiramycin. Suy gan nặng

Tương tác thuốc

Tránh dùng đồng thời với theophylin, acetylcystein.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc