Eurartesim 320/40
**Tính chất**
Thành phần Eurartesim 320/40
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Artemisinin | 40mg |
Công dụng Eurartesim 320/40
Tính chất
Thuốc chống sốt rét phối hợp giữa Piperaquine và Dihydroartemisinin trong cùng một công thức. Thuốc có tác dụng nhanh, hiệu quả cao, độc tính thấp, an toàn và thời gian trị liệu ngắn. Thuốc được dùng điều trị hầu hết các thể sốt rét kể cả các chủng đã đề kháng với các thuốc sốt rét như chloroquin, dẫn chất 4– aminoquinolin, proguanil, pyrimethamin và các thuốc kết hợp giữa pyrimethamin với sulphonamid. Thuôc có hiệu lực ức chế mạnh và tiêu diệt thể bào tử của các chủng Plasmodium và do đó làm giảm sự truyền nhiễm bệnh sốt rét.
Chỉ định
Điều trị hầu hết các thể sốt rét do Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium oval, Plasmodium malaria, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
Cách dùng Eurartesim 320/40
Dùng thuốc theo chỉ định của bác sỹ.
– Uống thuốc sau bữa ăn.
– Uống thuốc liên tục 3 ngày. Liều lượng tính theo lứa tuổi như sau:
(Tính theo viên : Piperaquine tetraphosphate 160mg; Dihydroartemisinin 20mg);
Lứa tuổi | Ngày đầu | Ngày thứ hai | Ngày thứ ba | Tổng cộng (Viên)
Giờ đầu/
Sau 8 giờ
8 – 15 tuổi 3V/ 3V 3V 3V 12 V
>=15 tuổi 4 V/4 V 4 V 4 V 16 V
Tác dụng phụ Eurartesim 320/40
Thường nhẹ và thoáng qua – Phản ứng trên đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ăn không ngon,… – Phản ứng dị ứng: ngứa da, đỏ da,… Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sỹ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Eurartesim 320/40
Chống chỉ định
– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. – Trẻ em dưới 2 tuổi.
Tương tác thuốc
– Tránh dùng phối hợp với các chất có tác dụng antioxidant như vitamin E, vitamin C, glutathion,…vì sẽ làm giảm tác dụng chống sốt rét của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc