Euro Texgynal
Chỉ định Huyết trắng do nhiễm nấm Candida âm đạo, viêm âm đạo nhiễm khuẩn không đặc hiệu, viêm âm hộ. Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc. Liều lượng - Cách dùng - Người lớn: đặt 1 viên vào...
Thành phần Euro Texgynal
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Polymyxin B | |
| Neomycin |
Công dụng Euro Texgynal
Rửa bàng quang: Rửa liên tục 10 ngày với polymyxin B 200.000 đơn vị hòa vào 1 lít dung dịch muối đẳng trương; thường dùng không quá 1 lít dịch rửa mỗi ngày, trừ khi hiệu suất bài niệu cao; hiệu chỉnh tốc độ rửa thuốc theo hiệu suất bài niệu của người bệnh.
Rửa tại chỗ bằng dung dịch dùng tại chỗ: 500.000 đơn vị/lít dung dịch muối đẳng trương; rửa tại chỗ không quá 2 triệu đơn vị mỗi ngày ở người lớn.
Khử khuẩn ruột. Uống 15.000 - 25.000 đơn vị/kg/24 giờ, chia 4 lần, 6 giờ uống một lần.
Mắt: Dung dịch nhỏ mắt 0,10 - 0,25% nhỏ vào kết mạc mỗi mắt 1 - 3 giọt, mỗi giờ một lần, sau đó tùy theo mức độ hiệu quả, giảm xuống 1 - 2 giọt, ngày 4 - 6 lần.
Tai: Dung dịch hoặc hỗn dịch dùng cho tai được nhỏ lượng rất ít vào tai ngoài sạch và khô để dự phòng sự tích lại của kết tủa thuốc quá thừa trong ống tai; và thường nhỏ 3 - 4 lần mỗi ngày.
Cách dùng Euro Texgynal
Rửa bàng quang: Rửa liên tục 10 ngày với polymyxin B 200.000 đơn vị hòa vào 1 lít dung dịch muối đẳng trương; thường dùng không quá 1 lít dịch rửa mỗi ngày, trừ khi hiệu suất bài niệu cao; hiệu chỉnh tốc độ rửa thuốc theo hiệu suất bài niệu của người bệnh.
Rửa tại chỗ bằng dung dịch dùng tại chỗ: 500.000 đơn vị/lít dung dịch muối đẳng trương; rửa tại chỗ không quá 2 triệu đơn vị mỗi ngày ở người lớn.
Khử khuẩn ruột. Uống 15.000 - 25.000 đơn vị/kg/24 giờ, chia 4 lần, 6 giờ uống một lần.
Mắt: Dung dịch nhỏ mắt 0,10 - 0,25% nhỏ vào kết mạc mỗi mắt 1 - 3 giọt, mỗi giờ một lần, sau đó tùy theo mức độ hiệu quả, giảm xuống 1 - 2 giọt, ngày 4 - 6 lần.
Tai: Dung dịch hoặc hỗn dịch dùng cho tai được nhỏ lượng rất ít vào tai ngoài sạch và khô để dự phòng sự tích lại của kết tủa thuốc quá thừa trong ống tai; và thường nhỏ 3 - 4 lần mỗi ngày.
Tác dụng phụ Euro Texgynal
Ðộc hại thận, thần kinh, tai và tiền đình là những ADR nghiêm trọng nhất của liệu pháp tiêm polymyxin B sulfat, rất hay xảy ra ở những người bệnh dùng liều cao, hoặc ở người có suy thận không được giảm liều sử dụng. Polymyxin B dùng tại chỗ có tác dụng kích thích mắt. Ít gặp: Tim mạch: Ðỏ bừng mặt. Hệ thần kinh trung ương: Ðộc hại thần kinh (kích thích, ngủ lơ mơ, mất điều hòa, dị cảm quanh miệng, tê các chi, nhìn mờ). Nội tiết và chuyển hóa: Giảm calci - huyết, giảm natri - huyết, giảm kali -huyết, giảm clorid - huyết. Tại chỗ: Ðau chỗ tiêm. Thần kinh - cơ và xương: Phong bế thần kinh - cơ, yếu ớt. Thận: Ðộc hại thận. Hô hấp: Ngừng hô hấp. Khác: Kích thích màng não khi tiêm vào ống tủy sống. Hiếm gặp: Hệ thần kinh trung ương: Sốt do thuốc. Da: Mày đay, ngoại ban. Huyết học: Tăng bạch cầu ưa eosin. Khác: Phản ứng phản vệ với khó thở và nhịp tim nhanh. Hướng dẫn cách xử trí ADR Sự phong bế thần kinh - cơ, do thuốc, không dễ phục hồi và kháng lại tác dụng của neostigmin và edrophonium; calci clorid có tác dụng tốt trong một số trường hợp. Nếu bài niệu giảm, creatinin huyết thanh tăng, hoặc xuất hiện dấu hiệu liệt hô hấp trong khi điều trị với polymyxin B, phải ngừng thuốc. Nếu bội nhiễm xảy ra do phát triển quá mức những vi sinh vật không nhạy cảm (gồm cả nấm) trong khi điều trị với polymyxin B, cần áp dụng liệu pháp thích hợp. Nếu có mẫn cảm với polymyxin B tại chỗ, phải ngừng thuốc
Bảo quản Euro Texgynal
Lưu ý Euro Texgynal
Câu hỏi thường gặp Euro Texgynal
Nguồn: thuocbietduoc