Famylex
Điều trị nhiễm Herpes zoster.
Thành phần Famylex
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Famciclovir | 250 mg |
Công dụng Famylex
Điều trị nhiễm Herpes zoster.
Điều trị nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV.
Cách dùng Famylex
Herpes zoster: 500 mg mỗi 8 giờ trong 7 ngày. Khởi đầu điều trị ngay khi chẩn đoán nhiễm Herpes zoster.
Nhiễm Herpes simplex môi hoặc sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV: 500 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày.
Trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đề nghị giảm liều dùng.
Độ thanh thải creatinin (ml/phút); /Liều uống
Herpes zoster
≥ 60: 500 mg mỗi 8 giờ
40-59: 500 mg mỗi 12 giờ
20-39: 500 mg mỗi 24 giờ
Herpes simplex môi và sinh dục tái phát trên bệnh nhân nhiễm HIV
≥ 40: 500 mg mỗi 12 giờ
20 - 39: 500 mg mỗi 24 giờ
Quá liều
Dùng liệu pháp điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ thích hợp. Penciclovir được loại trừ bằng thẩm tách máu.
Tác dụng phụ Famylex
Tác dụng phụ thường gặp nhất có liên quan đến famciclovir như nhức đầu, buồn nôn. Trên bệnh nhân nhiễm HIV, tác dụng phụ thường gặp nhất đã được báo cáo với famciclovir bao gồm nhức đầu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, mệt mỏi và đau bụng.
Lưu ý & Thận trọng Famylex
Chống chỉ định
Mẫn cảm với famciclovir, penciclovir hay với các thành phần khác của thuốc.
Tương tác thuốc
Dùng đồng thời với probenecid hoặc với những thuốc khác được thải trừ đáng kể nhờ sự bài tiết chủ động ở ống thận có thể dẫn đến tăng nồng độ penciclovir trong huyết tương. Men aldehyd oxidase xúc tác phản ứng biến đổi 6-deoxy penciclovir thành penciclovir. Có thể có khả năng xảy ra tương tác thuốc với những thuốc khác chịu sự chuyển hóa của men này.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

