Febuxostat SPM 40
Điều trị tăng acid uric máu mạn tính khi đã xảy ra tình trạng lắng đọng urat.
Thành phần Febuxostat SPM 40
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Febuxostat | 40mg |
Công dụng Febuxostat SPM 40
Điều trị tăng acid uric máu mạn tính khi đã xảy ra tình trạng lắng đọng urat.
Uloxoric 120 mg được chỉ định phòng ngừa và điều trị tăng acid uric huyết ở bệnh nhân trưởng thành đang trải qua hóa trị liệu do bệnh máu ác tính có nguy cơ trung bình đến cao hội chứng ly giải khối u (TLS);.
Uloxoric được chỉ định ở người lớn.
Cách dùng Febuxostat SPM 40
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống. Bệnh nhân có thể sử dụng thuốc cùng với thức ăn hoặc không.
Liều dùng
Liều lượng:
Bệnh gút: 80 mg/lần/ngày không phụ thuộc vào bữa ăn. Nếu acid uric máu > 6 mg/dL (357 μmol/L) sau 2-4 tuần, dùng 120 mg/lần/ngày.
Khuyến cáo phòng ngừa bùng phát bệnh gút ít nhất 6 tháng.
Hội chứng ly giải khối u: 120 mg/lần/ngày không phụ thuộc vào bữa ăn.
Người cao tuổi
Không cần điều chỉnh liều ở người già.
Bệnh nhân suy thận
Hiệu quả và an toàn chưa được đánh giá đầy đủ ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút). Không cần điều chỉnh liều lượng ở bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình.
Bệnh nhân suy gan
Hiệu quả và an toàn của febuxostat chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân suy gan nặng (Child Pugh Class C).
Bệnh gút: liều khuyến cáo ở bệnh nhân suy gan nhẹ là 80 mg. Thông tin hạn chế đối với bệnh nhân suy gan trung bình.
Hội chứng ly giải khối u: Không yêu cầu điều chỉnh liều.
Trẻ em
Sự an toàn và hiệu quả ở tuổi dưới 18 tuổi chưa được xác định.
Tác dụng phụ Febuxostat SPM 40
Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10 - Chuyển hóa và dinh dưỡng: cơn gút cấp - Thần kinh: đau dầu - Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn - Gan-mật: bất thường chức năng gan - Da và tổ chức dưới da: phát ban - Toàn thân: phù nề Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100 - Chuyển hóa và dinh dưỡng: bệnh đái tháo đường, tăng lipid máu, giảm sự thèm ăn, tăng cân - Tâm thần: giảm ham muốn tình dục, mất ngủ - Thần kinh: chóng mặt, cảm giác khó chịu, liệt nửa người, ngủ gà, thay đổi vị giác, giảm xúc giác, giảm khướu giác - Tim: rung nhĩ, tim đập nhanh, rối loạn điện tâm đồ - Mạch máu: tăng huyết áp, đỏ da, bốc hỏa - Hệ thống hô hấp: khó thở, viêm phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên, ho - Tiêu hóa: đau bụng, đầy bụng, bệnh trào người dạ dày-thực quản, nôn, khô miệng, khó tiêu, táo bón, đi ngoài thường xuyên, đầy hơi, rối loạn đường tiêu hóa - Gan-mật: sỏi mật - Da và tổ chức dưới da: viêm da, mày đay, ngứa, da nám, da tổn thương, xuất huyết, nổi mẩn điểm vàng, ban dát sẩn, có mụn nhỏ ở da phát ban - Cơ xương khớp và mô liên kết: đau khớp, viêm khớp, đau cơ, đau cơ xương, yếu cơ, co thắt cơ, căng cơ, viêm bao hoạt dịch - Thận và tiết niệu: suy thận, sỏi thận, đái ra máu, tiểu rát, tiểu đạm - Sinh sản và tuyến vú: rối loạn chức năng cương dương
Lưu ý & Thận trọng Febuxostat SPM 40
Chống chỉ định
Chống chỉ định ở những bệnh nhân đang điều trị bằng azathioprine hoặc mercaptopurine. Bệnh nhân quá mẫn với febuxostat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tương tác thuốc
Chất nền của Xanthine oxidase: Febuxostat là chất ức chế Xanthine oxidase. Febuxostat làm thay đổi sự chuyển hóa của theophylline (một chất nền của Xanthine oxidase) ở người. Thận trọng khi dùng đồng thời hai thuốc này. Febuxostat là chất ức chế Xanthine oxidase, do đó, dùng đồng thời Febuxostatvới các chất được chuyển hóa bởi Xanthine oxidasecó thể làm tăng nồng độ của các thuốc này trong huyết tương, dẫn đến ngộ độc. Chống chỉ định Febuxostat ở những bệnh nhân được điều trị bằng azathioprine hoặc mercaptopurine. Duy trì chế độ ăn uống bình thường, trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

