Fenorel 160

Số đăng ký / SKU893110331624
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm TW2
Dạng bào chếViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột trắng-xám
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

\-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Fenorel 160

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Fenofibratedưới dạng pellets fenofibrat 66% 242,42 mg

Công dụng Fenorel 160

-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

-   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).

-   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Cách dùng Fenorel 160

Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;

Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. 

Liều thông thường

- Người lớn: 

Viên 100 mg: 3 viên/ngày; 

Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày. 

- Trẻ > 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ Fenorel 160

Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.

Lưu ý & Thận trọng Fenorel 160

Chống chỉ định

- Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc . - Suy thận nặng. - Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật . - Trẻ em dưới 10 tuổi. - Phụ nữ có thai và cho con bú. - Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).

Tương tác thuốc

Thuốc uống chống đông máu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.