Ferti-M
Ferti-M, dạng Bột đông khô pha tiêm, quy cách Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 2ml NaCl 0,9%
Thành phần Ferti-M
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Urofollitropin | - |
Công dụng Ferti-M
Tiêm IM/SC. Kích thích rụng trứng cho phụ nữ không rụng trứng không đáp ứng với clomiphene citrate khởi đầu bất cứ ngày nào trong 7 ngày đầu kỳ kinh, 75-150IU hàng ngày, nếu cần tăng thêm từng 37,5IU (tăng tối đa 75IU/lần) cách nhau 7-14 ngày, tối đa 225IU/ngày; khi có đáp ứng tiêm 1 liều đơn hCG trong 24-48 giờ sau mũi Urofollitropin cuối, giao hợp cùng ngày hoặc 1 ngày sau khi tiêm hCG. Nếu đáp ứng quá mức, ngừng điều trị & không tiêm hCG. Kích thích buồng trứng để tạo nang trứng chín cho các kỹ thuật trợ giúp sinh sản Nếu có kinh, bắt đầu điều trị trong 2-3 ngày đầu của kỳ kinh, 150-225IU hàng ngày, chỉnh liều, không quá 450IU/ngày, nang trứng chín từ ngày 5-20 (thường ngày 10), khi đó, tiêm 1 liều đơn 5000-10000IU hCG 24-48h sau mũi Urofollitropin cuối để gây phóng noãn. Hoặc nếu sau 2 tuần điều trị bằng chất chủ vận GnRH, 150-225IU/ngày x 7 ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
Cách dùng Ferti-M
Tiêm IM/SC. Kích thích rụng trứng cho phụ nữ không rụng trứng không đáp ứng với clomiphene citrate khởi đầu bất cứ ngày nào trong 7 ngày đầu kỳ kinh, 75-150IU hàng ngày, nếu cần tăng thêm từng 37,5IU (tăng tối đa 75IU/lần) cách nhau 7-14 ngày, tối đa 225IU/ngày; khi có đáp ứng tiêm 1 liều đơn hCG trong 24-48 giờ sau mũi Urofollitropin cuối, giao hợp cùng ngày hoặc 1 ngày sau khi tiêm hCG. Nếu đáp ứng quá mức, ngừng điều trị & không tiêm hCG. Kích thích buồng trứng để tạo nang trứng chín cho các kỹ thuật trợ giúp sinh sản Nếu có kinh, bắt đầu điều trị trong 2-3 ngày đầu của kỳ kinh, 150-225IU hàng ngày, chỉnh liều, không quá 450IU/ngày, nang trứng chín từ ngày 5-20 (thường ngày 10), khi đó, tiêm 1 liều đơn 5000-10000IU hCG 24-48h sau mũi Urofollitropin cuối để gây phóng noãn. Hoặc nếu sau 2 tuần điều trị bằng chất chủ vận GnRH, 150-225IU/ngày x 7 ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
Tác dụng phụ Ferti-M
Tại chỗ (đau, nóng bừng, tụ máu). Hiếm: rối loạn đông máu. Chửa ngoài tử cung.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
