Finegel
Viêm dạ dày & loét tá tràng do tăng tiết acid, đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, ợ chua.
Thành phần Finegel
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tripotassium dicitrato bismuthate | - |
| Dimethicon | - |
| Magnesium | - |
Công dụng Finegel
Viêm dạ dày & loét tá tràng do tăng tiết acid, đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, ợ chua.
Cách dùng Finegel
Người lớn: 1 gói/lần x 1-2 lần/ngày. Bệnh cấp tính 1 gói/lần x 4 lần/ngày. Uống giữa các bữa ăn hoặc trước khi đi ngủ.
Tác dụng phụ Finegel
Phân, lưỡi có thể có màu đen, răng giả có thể đổi màu. Ðôi khi xảy ra quá mẫn khi dùng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Finegel
Chống chỉ định
Mẫn cảm với paraben. Suy thận nặng. Có thai & cho con bú. Trẻ < 14 tuổi.
Tương tác thuốc
Uống cách 2-3 giờ với tetracylin, ferrous sulfate, digoxin, quinoline, theophylline, propranolol, atenolol, kamtopril, chloropromazine, cimetidine, ranitidine, famotidine. Tăng tác dụng của ketoprolol, acetylsalicylic acid, taproxen, levodopa.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc