Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Số đăng ký / SKUVN-4974-10
Nhà sản xuấtC.B. Fleet Company Inc.
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cáchHộp 1 chai 45ml

Táo bón.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ

Công dụng Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Táo bón.

Làm sạch đại tràng chuẩn bị nội soi đại tràng sigma, trực tràng, chụp X-quang, phẫu thuật, phẫu thuật đại tràng.

Hỗ trợ khách hàng

Tư vấn mua hàng Gửi đơn thuốc

Cách dùng Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Táo bón: uống 1 lần/ngày. Có thể uống lạnh, pha với nước ngọt để dễ uống.

Người lớn & trẻ > 12t.: 20-45 mL.

trẻ 10-11t.: 10-20 mL.

trẻ 5-9t.: 5-10 mL.

Chuẩn bị nội soi, phẫu thuật đại tràng: 

Người lớn & trẻ > 18t.: 6 giờ tối ngày trước khi làm chẩn đoán: 1 liều 45 mL, pha trong 1 ly lớn nước, vài giờ sau uống thêm ít nhất 3 ly nước.

7 giờ sáng ngày làm chẩn đoán: uống 1 liều 45 mL, pha trong 1 ly lớn nước, sau đó uống thêm càng nhiều nước càng tốt. Ngưng uống nước 3 giờ trước khi làm thủ thuật.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Tác dụng phụ Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Phân lỏng, nhiều lần. Hạ Ca máu, tăng phosphat máu, tăng Na máu, toan máu.

Lưu ý & Thận trọng Fleet Phospho - Soda muối nhuận tràng đường uống, không mùi

Chống chỉ định

Táo bón: Trẻ < 5t. Chuẩn bị nội soi, phẫu thuật đại tràng: Trẻ < 18t. To đại tràng bẩm sinh, tắc ruột, suy tim sung huyết, suy thận. Buồn nôn, nôn, đau bụng.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc Giảm hấp thu thuốc uống ngừa thai, chống động kinh, tiểu đường, kháng sinh. Phân loại FDA trong thai kỳ Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác); và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Phân loại MIMS

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.