Gastsus
Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp, mạn tính.
Thành phần Gastsus
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Oxetacaine | 20 mg |
| Magnesi hydroxid | 196 mg |
| Aluminium hydroxid | 582 mg |
Công dụng Gastsus
Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp, mạn tính.
Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua, …), hội chứng dạ dày kích thích.
Trào ngược dạ dày-thực quản (GERD)
Ðau cấp & mạn tính trong bệnh viêm dạ dày, loét dạ dày, tá tràng, viêm thực quản.
Cảm giác rát bỏng, ợ nóng, khó tiêu, nấc cục.
Chứng đau dạ dày, khó tiêu trong liệu pháp xạ trị.
Ngộ độc các chất acid, kiềm hay chất ăn mòn gây xuất huyết.
Cách dùng Gastsus
- Người lớn & trẻ > 14 tuổi: 1/2-1 gói x 4 lần/ngày.
- Không dùng cho trẻ dưới 14 tuổi.
Tác dụng phụ Gastsus
- Thường gặp: buồn ngủ, táo bón, nhức đầu, buồn nôn và chán ăn. - Ít gặp: đầy hơi dai dẳng của dạ dày , buồn nôn/nôn/đau dạ dày đặc biệt là sau bữa ăn. - Một phản ứng dị ứng rất nghiêm trọng với loại thuốc này là không thể, nhưng tìm kiếm sự chăm sóc y tế ngay lập tức nếu nó xảy ra. Các triệu chứng của một phản ứng dị ứng nghiêm trọng có thể bao gồm: phát ban , ngứa/sưng (đặc biệt là mặt/lưỡi/cổ họng), chóng mặt nặng, khó thở.
Lưu ý & Thận trọng Gastsus
Tương tác thuốc
Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


