Gemfibrozil
- Chứng tăng lipid máu type IIa, IIb, III, IV & V không đáp ứng đầy đủ với ăn kiêng & các phương thức thích hợp khác. - Ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim khi bị tăng lipid máu, rối loạn lipit máu khác.
Thành phần Gemfibrozil
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Gemfibrozil | - |
Công dụng Gemfibrozil
- Chứng tăng lipid máu type IIa, IIb, III, IV & V không đáp ứng đầy đủ với ăn kiêng & các phương thức thích hợp khác. - Ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim khi bị tăng lipid máu, rối loạn lipit máu khác.
Chống chỉ định Gemfibrozil
Quá mẫn với gemfibrozil. Suy thận hoặc gan. Bệnh túi mật.
Cách dùng Gemfibrozil
Liều dùng uống: 900 - 1200 mg/ngày chia làm 2 lần uống 30 phút trước bữa ăn sáng & chiều. Không dùng cho trẻ em.
Tác dụng phụ Gemfibrozil
Triệu chứng tiêu hóa, nổi mẩn.
Bảo quản Gemfibrozil
Thuốc độc bảng B.
Lưu ý & Thận trọng Gemfibrozil
Chống chỉ định
Quá mẫn với gemfibrozil. Suy thận hoặc gan. Bệnh túi mật.
Tương tác thuốc
Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc