Genmisil
Số đăng ký / SKUVD-21442-14
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Pymepharco VTYT Phú Yên
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 50 ống x 2ml
- Nhiễm trùng thận, tiết niệu, sinh dục. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim. - Nhiễm trùng da, xương khớp, đường hô hấp.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Genmisil
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Gentamicin | dưới dạng gentamicin sulfat |
Công dụng Genmisil
- Nhiễm trùng thận, tiết niệu, sinh dục. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim. - Nhiễm trùng da, xương khớp, đường hô hấp.
Chống chỉ định Genmisil
Quá mẫn với kháng sinh nhóm aminosides. Phụ nữ có thai & trẻ sơ sinh.
Cách dùng Genmisil
Tiêm IM hoặc IV. - Người lớn: 2 - 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần. - Trẻ em: 1,2 - 2,4 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần. Không dùng quá 14 ngày.
Tác dụng phụ Genmisil
Ngoài độc tính ở thận & tai, còn có thể bị suy hô hấp, ngủ lịm, thay đổi HA, nổi mẩn ngứa, mề đay, trầm cảm, phản ứng phản vệ, sốt nhức đầu, buồn nôn.
Lưu ý & Thận trọng Genmisil
Chống chỉ định
Quá mẫn với kháng sinh nhóm aminosides. Phụ nữ có thai & trẻ sơ sinh.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
