Gynekit
Nhiễm khuẩn đường niệu sinh dục, các bệnh lây qua đường tình dục như viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm âm hộ âm đạo, viêm cổ tử cung do nhiễm khuẩn, nấm Candida, do C. trachomatis, lậu cầu, U. uealyticum, Trichomonas

Thành phần Gynekit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Fluconazole | null |
| Secnidazole | null |
Công dụng Gynekit
Nhiễm khuẩn đường niệu sinh dục, các bệnh lây qua đường tình dục như viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm âm hộ âm đạo, viêm cổ tử cung do nhiễm khuẩn, nấm Candida, do C. trachomatis, lậu cầu, U. uealyticum, Trichomonas
Cách dùng Gynekit
Dùng ít nhất 1 giờ trước hay 2 giờ sau bữa ăn. Dùng liều duy nhất phức hợp Fas-3.
Tác dụng phụ Gynekit
Buồn nôn, nôn, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng & tiêu chảy. Vị giác kim loại, mề đay.
Lưu ý & Thận trọng Gynekit
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc
Tránh dùng với kháng acid chứa Mg, Al. Kiêng rượu. Phenytoin, warfarin, sulfonylureas. Disulfiram.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc