Hadophar
- Sát trùng, sát khuẩn, giảm tiết, chống thối và khử mùi hôi. Phòng và điều trị hôi nách, hôi chân khi đi giày.
Thành phần Hadophar
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Potassium | 30g |
| Zinc oxide | - |
Công dụng Hadophar
- Sát trùng, sát khuẩn, giảm tiết, chống thối và khử mùi hôi. Phòng và điều trị hôi nách, hôi chân khi đi giày.
Chống chỉ định Hadophar
Tuyệt đối: - Tăng kali máu hay tất cả các tình huống có thể gây tăng kali máu, đặc biệt là: suy thận, hội chứng addison, tiểu đường không kiểm soát được (do nhiễm acid chuyển hóa);, rối loạn trương lực cơ bẩm sinh, dùng đồng thời với thuốc giữ kali riêng lẻ hay kết hợp với thuốc lợi muối niệu (ngoại trừ khi có kiểm tra chặt chẽ kali máu). Tương đối: - Tacrolimus, ciclosporine, thuốc ức chế angiotensine II, thuốc ức chế men chuyển (ngoại trừ trường hợp giảm kali máu).
Cách dùng Hadophar
- Xoa vào nách hoặc chân sau khi tắm sạch, lau khô. - Xịt thuốc vào trong giày. - Xoa kỹ cho thuốc ngấm vào da, mỗi lần dùng từ 1-2 g(1-2 lần/ngày).
Tác dụng phụ Hadophar
- Tăng kali máu (với nguy cơ đột tử): để tránh điều này, nên kiểm tra kali huyết thường xuyên. - Dùng liều cao có thể gây loét dạ dày tá tràng. Nguy cơ gây loét ruột non, ghi nhận ở một vài dạng uống, giảm do thuốc này được bào chế dưới dạng phóng thích kéo dài.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc