Hafenthyl 300

Số đăng ký / SKUVD-23330-15
Nhà sản xuấtCông ty TNHH Hasan-Dermapharm
Dạng bào chếViên nang cứng

\-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

Hình ảnh Hafenthyl 300

Thành phần Hafenthyl 300

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Fenofibrate300 mg

Công dụng Hafenthyl 300

-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

-   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).

-   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Cách dùng Hafenthyl 300

Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;

Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. 

Liều thông thường

- Người lớn: 

Viên 100 mg: 3 viên/ngày; 

Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày. 

- Trẻ > 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ Hafenthyl 300

Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.

Lưu ý & Thận trọng Hafenthyl 300

Chống chỉ định

- Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc . - Suy thận nặng. - Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật . - Trẻ em dưới 10 tuổi. - Phụ nữ có thai và cho con bú. - Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).

Tương tác thuốc

Thuốc uống chống đông máu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.