Hồ nước
Hồ nước, dạng Hỗn dịch dùng ngoài, quy cách Lọ 20g, 30g
Thành phần Hồ nước
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Zinc oxide | - |
Công dụng Hồ nước
Điều trị da khô, các bệnh da và nhiễm khuẩn da như: Vùng da bị kích ứng do lỗ dò tiêu hoá, hậu môn nhân tạo, mở thông bàng quang.
Điều trị hỗ trợ chàm (eczema);. Vết bỏng nông, không rộng. cháy nắng, hồng ban do bị chiếu nắng, bảo vệ da do nắng.
Trứng cá, côn trùng châm đốt, ban do tã lót, vảy da đầu, tăng tiết nhờn, chốc, nấm da, vẩy nến, loét giãn tĩnh mạch, ngứa.
Cách dùng Hồ nước
Tổn thương trên da: sau khi khử khuẩn, bôi đều một lớp thuốc mỏng lên vùng da bị tổn thương, 1 - 2 lần một ngày. Có thể dùng một miếng gạc vô khuẩn che lên.
Chàm, nhất là chàm bị lichen hoá: bôi một lớp dày chế phẩm (hồ nước) có chứa lên vùng tổn thương, 2 - 3 lần một ngày.
Tác dụng phụ Hồ nước
Hiếm gặp: các tá dược, bôm (nhựa thơm) Peru, lanolin có thể gây chàm tiếp xúc. Dị ứng với một trong các thành phần của chế phẩm.
Bảo quản Hồ nước
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ẩm. Bảo quản thuốc mỡ ở nhiệt độ dưới 25 độ C.
Lưu ý & Thận trọng Hồ nước
Chống chỉ định
Quá mẫn với một hoặc nhiều thành phần của chế phẩm, đặc biệt với pyrazol. Tổn thương da bị nhiễm khuẩn.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
