Hobaforte
Điều trị giảm các triệu chứng của cám cúm như ho do cảm lạnh, sốt, nhức đầu, đau nhức cơ xương, ho, nghẹt mũi, chảy nước mũi, viêm mũi dị ứng theo mùa.
Thành phần Hobaforte
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Paracetamol | 500mg |
| Loratadine | 5mg |
Công dụng Hobaforte
Điều trị giảm các triệu chứng của cám cúm như ho do cảm lạnh, sốt, nhức đầu, đau nhức cơ xương, ho, nghẹt mũi, chảy nước mũi, viêm mũi dị ứng theo mùa.
Cách dùng Hobaforte
Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể tùy theo chỉ định của bác sĩ điều trị.
Liều dùng thông thường như sau:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên mỗi lần, 2 lần mỗi ngày.
Tác dụng phụ Hobaforte
Các tác dụng không mong muốn thường xảy ra là: tình trạng mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, da đỏ bừng, đau đầu, khô miệng, ban da hoặc mể đay . Một số trường hợp ít gặp: khô mũi, hắt hơi, viêm kết mạc, loạn tạo máu gây giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu và giảm toàn thể huyết cầu), thiếu máu, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày. Hiếm gặp: trầm cảm, loạn nhịp nhanh trên thất, đánh trống ngực, chức năng gan bất thường, kinh nguyệt không đều, choáng phản vệ, phản ứng quá mẫn rối loạn tiêu hóa. Hành vi kì quặc do ngộ độc, ức chế hệ thần kinh trung ương và suy hô hấp có thể xảy ra khi dùng liều quá cao.
Lưu ý & Thận trọng Hobaforte
Chống chỉ định
Bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan. Người bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD);. Người bệnh đang điều trị các thuốc ức chế monoamine oxylase (MAO) vì có thể gây những phản ứng nặng như sốt cao, chóng mặt, tăng huyết áp, chảy máu não, thậm chí tử vong. Trẻ em dưới 06 tuổi
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc