Homtamin ginseng gold
Homtamin ginseng gold, dạng Viên nang mềm, quy cách 5 viên nang mềm/vỉ x 6 vỉ/túi nhôm x 2 túi nhôm/hộp

Thành phần Homtamin ginseng gold
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ginkgo biloba | - |
| Vitamin PP | - |
| Biotin | - |
| Folic acid | - |
| Vitamin B2 | - |
| Vitamin B6 | - |
| Vitamin B1 | - |
| Calci glycerophosphat | - |
| Vitamin D3 | - |
| Vitamin A | - |
Công dụng Homtamin ginseng gold
Bổ sung Vitamin và muối khoáng trong những trường hợp sau: thể chất yếu, chán ăn, loạn dưỡng, mệt mỏi, gầy mòn, stress, phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú, trẻ đang tuổi lớn và người già yếu.
Hỗ trợ điều trị các triệu chứng sau: Rối loạn và giảm trí nhớ, xơ cứng động mạch.
Thông tin chi tiết về Homtamin ginseng gold
Cách dùng Homtamin ginseng gold
Bổ sung Vitamin và muối khoáng: Liều thông thường cho người lớn là 1 viên nang mềm mỗi ngày.
Hỗ trợ điều trị các triệu chứng: Liều thông thường cho người lớn là 2 viên nang mềm mỗi ngày.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
Triệu chứng: Nếu dùng quá liều, có thể xuất hiện loét đường tiêu hóa và giảm khả năng dung nạp glucose.
Xử trí: Khi dùng quá liều phải ngừng thuốc. Tiến hành liệu pháp điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng nếu cần thiết.
Tác dụng phụ Homtamin ginseng gold
Trong trường hợp buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, ngứa gây ra do dùng Homtamin, nên ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hay dược sĩ. Trong những trường hợp khó chịu ở dạ dày, táo bón, nổi ban, đỏ da gây ra do dùng Homtamin, nên ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hay dược sĩ. Có thể gặp đa kinh hoặc kinh nguyệt khi dùng thuốc. Nếu tình trạng kéo dài, hỏi ý kiến bác sĩ hay dược sĩ. Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Lưu ý & Thận trọng Homtamin ginseng gold
Tương tác thuốc
Không dùng chung với các thuốc có chứa Phosphat, Calci, thuốc Tetracyclin dùng đường uống và các thuốc kháng acid. Không dùng trà xanh, hồng trà (có chứa tannin) sau khi sử dụng thuốc. Cần theo dõi khi sử dụng chung với Thuốc kháng aldosteron, Triamteren vì có thể làm tăng calci huyết.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

