Hull
Hull, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 6 vỉ (alu-alu);x 10 viên; hộp 10 vỉ (PVC-alu) x 10 viên

Thành phần Hull
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Nhôm hydroxyd | - |
| Magnesium hydroxide | - |
Công dụng Hull
Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật.
Thông tin chi tiết về Hull
Cách dùng Hull
Uống 1 gói x 2 - 4 lần/ ngày, sau mỗi bữa ăn và buổi tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
Tác dụng phụ Hull
- Nhuận trường yếu, việc tập trung magnesi trong huyết thanh có thể làm tăng magnesi máu nếu dùng thuốc với liều cao và dài hạn. - Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat. - Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao. - Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Hull
Chống chỉ định
Uống 1 gói x 2 - 4 lần/ ngày, sau mỗi bữa ăn và buổi tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: - Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. - Trẻ nhỏ (đặc biệt ở trẻ mất nước và suy thận). - Bệnh nhân suy thận nặng. - Bệnh nhân nhiễm kiềm, magnesi máu tăng cao, bệnh nhân giảm phosphat máu.
Tương tác thuốc
Thuốc có thể làm giảm sự hấp thu của một số thuốc khi dùng cùng lúc như kháng sinh nhóm tetracyclin, thuốc kháng muscarinic, diazepam, cimetidin, digoxin, các chế phẩm có chứa sắt, INH, thuốc nhóm phenothiazin, các vitamin tan trong dầu. Vì thế nên tránh uống cùng lúc với các thuốc này
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

