Ilmegacef 1g Inj.

Số đăng ký / SKUVN-15472-12
Nhà sản xuấtILdong Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 10 lọ 1g

Ilmegacef 1g Inj., dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 10 lọ 1g

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Ilmegacef 1g Inj.

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cephradine1g

Công dụng Ilmegacef 1g Inj.

Uống không phụ thuộc bữa ăn. Trẻ 6-12 tuổi: 10mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ 1-6 tuổi: 5mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ < 1 tuổi: 25 mg/kg/ngày, chia 2-4 liều hoặc 1.25-2.5mL/lần x 2 lần/ngày. Viêm tai giữa 10-20mL/lần x 2-3 lần/ngày. Tối đa 4g/ngày. Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Chống chỉ định Ilmegacef 1g Inj.

Quá mẫn với cephalosporin.

Cách dùng Ilmegacef 1g Inj.

Uống không phụ thuộc bữa ăn. Trẻ 6-12 tuổi: 10mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ 1-6 tuổi: 5mL/lần x 2-4 lần/ngày. Trẻ < 1 tuổi: 25 mg/kg/ngày, chia 2-4 liều hoặc 1.25-2.5mL/lần x 2 lần/ngày. Viêm tai giữa 10-20mL/lần x 2-3 lần/ngày. Tối đa 4g/ngày. Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Ilmegacef 1g Inj.

Viêm lưỡi, ợ nóng, chóng mặt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, viêm âm đạo, bội nhiễm nấm. Mề đay, nổi mẩn, đau khớp, phù.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc