IM-CIL

Số đăng ký / SKUVN-18289-14
Nhà sản xuấtSanjivani Paranteral., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ

\- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 

Chưa có hình ảnh

Thành phần IM-CIL

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Imipenem500mg
Imipenem + Cilastatin500mg

Công dụng IM-CIL

- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 

- Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

Cách dùng IM-CIL

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần);

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);

-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;

- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.

- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. 

- Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. 

Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. 

Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Tác dụng phụ IM-CIL

Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.

Lưu ý & Thận trọng IM-CIL

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với thuốc.

Tương tác thuốc

Ganciclovir.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.