Imipen

Số đăng ký / SKUVN-8565-09
Nhà sản xuấtLaboratorio Libra S.A
Dạng bào chếBột thuốc tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ bột

\- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 

Chưa có hình ảnh

Thành phần Imipen

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
ImipenemImipenem 500mg; Cila
Imipenem + Cilastatin-

Công dụng Imipen

- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 

- Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

Cách dùng Imipen

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần);

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);

-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;

- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.

- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. 

- Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. 

Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. 

Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Tác dụng phụ Imipen

Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.

Lưu ý & Thận trọng Imipen

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với thuốc.

Tương tác thuốc

Ganciclovir.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.