Imtinix

Số đăng ký / SKUVN-13071-11
Nhà sản xuấtHyrio Laboratories Pvt., Ltd.
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ pha tiêm và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm

Imtinix, dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 1 lọ pha tiêm và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Imtinix

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ceftriaxone1000mg Ceftriaxone

Công dụng Imtinix

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Chống chỉ định Imtinix

Dị ứng với cephalosporin. Trẻ sơ sinh thiếu tháng. Thận trọng với người suy thận. Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.

Cách dùng Imtinix

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Tác dụng phụ Imtinix

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc