Innovita
Cung cấp năng lượng, Vitamin nhóm B & Vitamin C. Dùng trong những trường hợp:
Thành phần Innovita
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin B1 | - |
| Vitamin PP | - |
| Vitamin C | - |
| Pyridoxine | - |
| Dextrose | - |
| Vitamin B2 | - |
Công dụng Innovita
Cung cấp năng lượng, Vitamin nhóm B & Vitamin C. Dùng trong những trường hợp:
- Trước & sau phẫu thuật.
- Sốt cao, nhiễm trùng, nhiễm độc.
- Gầy yếu, suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể.
- Trẻ em biếng ăn, chậm lớn.
- Người già.
Cách dùng Innovita
- Có thể truyền tĩnh mạch 500ml - 1000ml mỗi lần.
- Tốc độ truyền tĩnh mạch không quá 40 đến 60 giọt/phút.
Tác dụng phụ Innovita
Phản ứng mẫn cảm dị ứng đã được báo cáo khi dùng Thiamine (một trong các thành phần của thuốc); đường tiêm.
Lưu ý & Thận trọng Innovita
Chống chỉ định
Chống chỉ định ở các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tương tác thuốc
Pyridoxime có thể làm giảm tác dụng của Levodopa trong điều trị bệnh nhân Parkinson. Thuốc này không nên dùng điều trị khởi đầu các bệnh thiếu vitamin đặc biệt như: Beri-beri, Pellarga, Scurvy, thiếu Riboflavine hay Pyridoxime.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc