IP Cold Tabs
Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
Thành phần IP Cold Tabs
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Pseudoephedrine | - |
| Triprolidine | - |
Công dụng IP Cold Tabs
Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
Cách dùng IP Cold Tabs
- Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml. - Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml. - Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml. - Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày.
Tác dụng phụ IP Cold Tabs
Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.
Bảo quản IP Cold Tabs
Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng IP Cold Tabs
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.
Tương tác thuốc
Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc