IP Cold Tabs

Số đăng ký / SKUVN-8176-04
Nhà sản xuấtRadicura Pharm Pvt., Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên

Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.

Chưa có hình ảnh

Thành phần IP Cold Tabs

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Pseudoephedrine-
Triprolidine-

Công dụng IP Cold Tabs

Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.

Cách dùng IP Cold Tabs

- Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml. - Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml. - Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml. - Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày.

Tác dụng phụ IP Cold Tabs

Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.

Bảo quản IP Cold Tabs

Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng IP Cold Tabs

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.

Tương tác thuốc

Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.