Itamegrani 1

Số đăng ký / SKUVD-36251-22
Nhà sản xuấtCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 ống 1ml; Hộp 10 ống 1ml

Itamegrani 1, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 5 ống 1ml; Hộp 10 ống 1ml

Chưa có hình ảnh

Thành phần Itamegrani 1

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Granisetrondưới dạng Granisetron hydrochlorid

Công dụng Itamegrani 1

Liều thông thường dành cho người lớn điều trị buồn nôn/nôn – do hóa trị:

Dạng thuốc tiêm tĩnh mạch:

10 mcg/kg trong 5 phút, bắt đầu từ 30 phút trước khi bắt đầu hóa trị liệu.

Dung dịch sau khi pha loãng, tiêm bolus tĩnh mạch trong tối thiểu 30 giây hoặc truyền trong 5 phút. Phòng ngừa 1 mg hay 3 mg tùy nguy cơ gây nôn của hóa/xạ trị. 

Hiệu quả có thể tăng khi phối hợp dexamethasone (8-20 mg) hoặc methylprednisolone (250 mg).  

Điều trị liều tương tự như trong phòng ngừa. Có thể thêm 1 liều (cách liều ban đầu 10 phút) 20-40 mcg/kg (tối đa 3 mg) trong vòng 24 giờ dạng liều đơn hoặc chia 2 lần.

Cách dùng Itamegrani 1

Liều thông thường dành cho người lớn điều trị buồn nôn/nôn – do hóa trị:

Dạng thuốc tiêm tĩnh mạch:

10 mcg/kg trong 5 phút, bắt đầu từ 30 phút trước khi bắt đầu hóa trị liệu.

Dung dịch sau khi pha loãng, tiêm bolus tĩnh mạch trong tối thiểu 30 giây hoặc truyền trong 5 phút. Phòng ngừa 1 mg hay 3 mg tùy nguy cơ gây nôn của hóa/xạ trị. 

Hiệu quả có thể tăng khi phối hợp dexamethasone (8-20 mg) hoặc methylprednisolone (250 mg).  

Điều trị liều tương tự như trong phòng ngừa. Có thể thêm 1 liều (cách liều ban đầu 10 phút) 20-40 mcg/kg (tối đa 3 mg) trong vòng 24 giờ dạng liều đơn hoặc chia 2 lần.

Tác dụng phụ Itamegrani 1

Nhức đầu, rối loạn vị giác; hoa mắt, chóng mặt; táo bón, tiêu chảy, chán ăn; tăng HA; suy nhược, sốt.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.