Kanamycin Sulfate

Số đăng ký / SKUVN-14395-11
Nhà sản xuấtHarbin Pharmaceutical Group Bioengineering Co., Ltd.
Dạng bào chếBột pha dung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 Lọ

\- Viêm vú, viêm hạch bạch huyết, viêm xương tủy. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu - sinh dục, da, mô mềm & nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, bệnh lậu, viêm tai giữa. - Lao phổi & lao ngoài phổi.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Kanamycin Sulfate

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Kanamycin1g

Công dụng Kanamycin Sulfate

- Viêm vú, viêm hạch bạch huyết, viêm xương tủy. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu - sinh dục, da, mô mềm & nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, bệnh lậu, viêm tai giữa. - Lao phổi & lao ngoài phổi.

Cách dùng Kanamycin Sulfate

- Bệnh lao Dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác: + Người lớn: 2 g/ngày, tiêm IM chia làm 2 liều bằng nhau (sáng & tối) & thường dùng 2 lần/tuần hay 1 g/ngày dùng 3 ngày/tuần. + Người già > 60 tuổi: 0,5 - 0,75 g liều duy nhất. + Trẻ em & bệnh nhân gầy yếu cần dùng liều thấp hơn. - Các nhiễm khuẩn khác: + Người lớn: 1 - 2 g/ngày, tiêm IM chia thành 1 - 2 liều bằng nhau. + Trẻ em: 30 - 50 mg/kg/ngày, tiêm IM chia thành 1 - 2 liều bằng nhau.

Tác dụng phụ Kanamycin Sulfate

Ù tai, nghe khó & chóng mặt (ngưng dùng thuốc). Phản ứng quá mẩn: phát ban.

Lưu ý & Thận trọng Kanamycin Sulfate

Chống chỉ định

Quá mẫn với aminoglycoside, tiền sử bản thân hay gia đình bị suy giảm thính lực.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi tiểu, thuốc gây mê hay thuốc giãn cơ.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.