Kanmens
\- Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày như: ợ chua, ợ nóng, đầy bụng khó tiêu do tăng acid, loét dạ dày tá tràng.

Thành phần Kanmens
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Aluminium hydroxid | 400mg |
| Magnesium | 400mg |
Công dụng Kanmens
- Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày như: ợ chua, ợ nóng, đầy bụng khó tiêu do tăng acid, loét dạ dày tá tràng.
- Điều trị chứng trào ngược dạ dày – thực quản.
Thông tin chi tiết về Kanmen S
Cách dùng Kanmens
- Người lớn: Mỗi lần uống 1-2 viên, ngày 3-4 lần vào bữa ăn hoặc khi đi ngủ.
- Viên được nhai kỹ trước khi nuốt.
Tác dụng phụ Kanmens
- Miệng đắng, khô miệng, giảm tiết dịch ở phế quản, sốt, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn. - Giãn đồng tử.
Lưu ý & Thận trọng Kanmens
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd, Calci carbonat, Atropin sulfat hoặc bất kỳ thành phần của thuốc. - Phì đại tuyến tiền liệt. Liệt ruột hay hẹp môn vị. - Glôcôm góc đóng hay góc hẹp. - Suy chức năng thận. - Tăng calci trong máu, trong nước tiểu, tăng sỏi calci. Giảm phosphat máu. - Trẻ em dưới 12 tuổi. Phụ nữ có thai và cho con bú
Tương tác thuốc
Không dùng với tetracycline
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
