Keppra

Số đăng ký / SKUVN-7875-09
Nhà sản xuấtNextpharma S.A.S
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cáchHộp 1 lọ 300ml

Điều trị đơn liều cho người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi bị động kinh mới được chẩn đoán. điều trị động kinh cục bộ tiên phát (nguyên phát) có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Keppra

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Levetiracetam-

Công dụng Keppra

Điều trị đơn liều cho người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi bị động kinh mới được chẩn đoán. điều trị động kinh cục bộ tiên phát (nguyên phát) có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát.

Dùng với các thuốc chống động kinh khác như liệu pháp điều trị bổ sung:

Co giật cục bộ tiên phát (nguyên phát) có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn, thanh thiếu niên, trẻ em và trẻ sơ sinh từ một tháng tuổi.

Co giật cơ ở người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi với động kinh giật cơ thiếu niên.

Co cứng - co giật toàn thể nguyên phát ở người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi với bệnh động kinh toàn thể hóa tự phát.

Cách dùng Keppra

Dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

Số lượng thuốc dùng theo sự hướng dẫn của bác sỹ.

Cách dùng :

Có thể uống thuốc cùng bữa ăn hoặc không. Vì lý do an toàn, không uống thuốc cùng với rượu.

Thời gian điều trị

Thuốc được sử dụng trong điều trị mãn tính. Bác sỹ sẽ quyết định khoảng thời gian dùng thuốc.

Không được tự ý ngừng sử dụng thuốc. Bác sỹ sẽ quyết định việc dùng thuốc giảm dần.

Tác dụng phụ Keppra

Tác dụng không mong muốn được báo cao với tần suất nhiều nhất là viêm mũi-họng, buồn ngủ, đau đầu, mệt mỏi và choáng váng. Hồ sơ an toàn của levetiracetam thường là tương tự giữa các nhóm tuổi (bệnh nhân người lớn và trẻ em) và giữa các chỉ định động kinh đã được phê duyệt. Các nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng Rất phổ biến: viêm mũi họng Hiếm: nhiễm khuẩn Rối loạn về máu và hệ bạch huyết Không phổ biến: giảm tiểu cẩu, giảm bạch cầu Hiếm: giảm toàn bộ huyết cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu hạt. Rối loạn hệ miễn dịch Hiếm: phản ứng thuốc có tăng eosinophi và các triệu chứng toàn thân (DRESS) Rối loạn chuyển hóa và dinh dưởng Phổ biến: chán ăn Không phổ biến: sụt cân, tăng cân Hiếm: giảm natri huyết Rối loạn tâm thần Phổ biến: trầm cảm, chống đối/gây hấn, lo lắng, mất ngủ, bồn chồn/kích thích Không phổ biến: nỗ lực tự tử, ý định tự tử, rối loạn tâm thần, hành vi bất thường, ảo giác, giận dữ, trạng thái lú lẫn, cơn hoảng sợ, không ổn định về cảm xúc/thay đổi tâm trạng, lo âu Hiếm: thực hiện hành vi tự tử, rối loạn tính cách, suy nghĩ bất thường. Rối loạn hệ thần kinh Rất phổ biến: buồn ngủ, đau đầu. Phổ biến: co giật, rối loạn thăng bằng, choáng váng, ngủ lịm, run. Không phổ biến: quên, suy giảm trí nhớ, mất điều hòa/ điều phối vận động bất thường, dị cảm, rối loạn tập trung. Hiếm: múa giật múa vờn, rối loạn vận động, chứng tăng động. Rối loạn về mắt Không phổ biến: song thị, nhìn mờ. Rối loạn tai và mê đạo Phổ biến: chóng mặt Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất Phổ biến: ho Rối loạn tiêu hóa Phổ biến: đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, nôn, buồn nôn. Hiếm: viêm tụy Rối loạn gan mật Không phổ biến: xét nghiệm chức năng gan bất thường Hiếm: suy gan, viêm gan Rối loạn da và mô dưới da Phổ biến: phát ban Không phổ biến: rụng tóc, chàm, ngứa Hiếm: hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng. Rối loạn cơ xương và hệ mô liên kết Không phổ biến: yếu cơ, đau cơ Rối loạn toàn thân và tại chỗ Phổ biến: suy nhược, mệt mỏi Chấn thương, nhiễm độc và biến chứng do thủ thuật

Lưu ý & Thận trọng Keppra

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.