Kimoral S
Làm giảm các triệu chứng viêm (phù, tấy, đau, đỏ); do gãy xương bong gân, trĩ, viêm trực tràng, sau khi cắt trĩ, cai sữa, viêm vú, các tình trạng tụ máu, huyết khối.
Công dụng Kimoral S
Làm giảm các triệu chứng viêm (phù, tấy, đau, đỏ); do gãy xương bong gân, trĩ, viêm trực tràng, sau khi cắt trĩ, cai sữa, viêm vú, các tình trạng tụ máu, huyết khối.
Thông tin chi tiết về Kimoral S Chung Gei Pharma
Cách dùng Kimoral S
Người lớn: khởi đầu: 2 viên/lần x 4 lần/ngày; duy trì: 1 viên/lần x 4 lần/ngày. Chỉnh liều theo tuổi & triệu chứng.
Tác dụng phụ Kimoral S
Có thể gây tiêu chảy, táo bón, chán ăn, khó chịu dạ dày, buồn nôn, nôn. Ðôi khi gây chảy máu như viêm tấy chảy máu. Quá mẫn: phát ban, đỏ da (cần ngưng thuốc).
Lưu ý & Thận trọng Kimoral S
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc
Metoclopramid hoặc domperidon (cho điều trị nôn và buồn nôn). Ergotamin và methlysergid (cho chứng đau nửa đầu). Cholestyramin (để hạ cholesterol máu). Thuốc hạ huyết áp. Thuốc ức chế hoặc kích thích thèm ăn. Thuốc điều trị trầm cảm như thuốc chống trầm cảm ba vòng (ví dụ amitriptylin). Thuốc chữa bệnh tim (như digoxin). Thuốc chống đông máu (như warfarin). Thuốc an thần barbiturat Clozapin
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



