L-Cet
Điều trị các trường hợp dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng mạn tính, hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, chảy nước mắt, mắt đỏ, mày đay mạn tính.
Thành phần L-Cet
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Levocetirizine | dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride |
Công dụng L-Cet
Điều trị các trường hợp dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng mạn tính, hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, chảy nước mắt, mắt đỏ, mày đay mạn tính.
Chống chỉ định L-Cet
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperazine, Suy thận nặng có ClCr < 10 mL/phút.
Cách dùng L-Cet
- Người lớn & trẻ > 6 tuổi: 5 mg/ngày. - Bệnh nhân suy thận có: + ClCr 30 - 49 mL/phút: 5 mg/ngày, 2 ngày dùng 1 lần. + ClCr < 30 mL/phút: 5 mg/ngày, 3 ngày dùng 1 lần. Không cần chỉnh liều khi chỉ bị suy gan.
Tác dụng phụ L-Cet
Khô miệng, đau đầu, mệt, ngủ gà, suy nhược, viêm họng, đau bụng, nhức nửa đầu.
Lưu ý & Thận trọng L-Cet
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperazine, Suy thận nặng có ClCr < 10 mL/phút.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
