L Lysine Monohydrochloride

Số đăng ký / SKUVN-8203-04
Nhà sản xuấtKyowa Hakko Kogyo Co., Ltd
Dạng bào chếBột nguyên liệu
Quy cáchTúi 1kg; thùng 25kg; thùng 50kg

L Lysine Monohydrochloride, dạng Bột nguyên liệu, quy cách Túi 1kg; thùng 25kg; thùng 50kg

Chưa có hình ảnh

Thành phần L Lysine Monohydrochloride

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
L-lysine1kg, 25kg, 50kg

Công dụng L Lysine Monohydrochloride

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Cách dùng L Lysine Monohydrochloride

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Tác dụng phụ L Lysine Monohydrochloride

Cơ thể bị sốt, phát ban, mẫn đỏ do dị ứng thành phần thuốc. Có cảm giác khó thở, khò khè (hiếm xảy ra). Mặt bị sưng,( kèm với môi, lưỡi, hoặc họng bị sưng). Đau dạ dày và tiêu chảy trong quá trình dùng thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.