Lenvat 4mg

Số đăng ký / SKUThuốc điều trị một số bệnh ung thư
Nhà sản xuấtNatco Pharma Ltd.
Dạng bào chếViên nang
Quy cáchHộp 1 lọ 30 viên

* Lenvatinib là hoạt chất thuộc nhóm ức chế tyrosine kinase đa đích, tác động trực tiếp lên nhiều thụ thể liên quan đến quá trình hình thành và tiến triển của khối u. Cụ thể, thuốc ức chế các thụ thể VEGFR1, VEGFR2, VEGFR3, từ đó cản trở sự tạo mạch mới – yếu tố quan trọng giúp khối u phát triển. Đồng thời, Lenvatinib còn tác động lên FGFR1–4, làm giảm khả năng tăng sinh và lan rộng của tế bào ung thư.

Hình ảnh Lenvat 4mg

Thành phần Lenvat 4mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Lenvatinib4mg

Công dụng Lenvat 4mg

  • Lenvatinib là hoạt chất thuộc nhóm ức chế tyrosine kinase đa đích, tác động trực tiếp lên nhiều thụ thể liên quan đến quá trình hình thành và tiến triển của khối u. Cụ thể, thuốc ức chế các thụ thể VEGFR1, VEGFR2, VEGFR3, từ đó cản trở sự tạo mạch mới – yếu tố quan trọng giúp khối u phát triển. Đồng thời, Lenvatinib còn tác động lên FGFR1–4, làm giảm khả năng tăng sinh và lan rộng của tế bào ung thư.
  • Bên cạnh đó, hoạt chất này còn ức chế PDGFRα, góp phần hạn chế sự phát triển của khối u và quá trình tân sinh mạch. Ngoài ra, việc kìm hãm các thụ thể RET và KIT cũng giúp làm suy giảm khả năng tồn tại của một số dòng tế bào ung thư. Nhờ cơ chế tác động trên nhiều mục tiêu, Lenvatinib giúp làm chậm sự tiến triển của bệnh và giảm nguồn nuôi dưỡng khối u hiệu quả.

Thông tin chi tiết về Lenvat 4mg - Thuốc điều trị một số bệnh ung thư

Cách dùng Lenvat 4mg

  • Cách dùng: 

    • Dùng theo đường uống và sử dụng thuốc Lenvat 4mg sau bữa ăn.
  • Liều dùng: 

    • Ung thư tuyến giáp (DTC):
      • Chỉ định: Trường hợp kháng iốt phóng xạ, tái phát tại chỗ hoặc đã di căn và có tiến triển
      • Liều dùng: 24 mg/ngày
      • Thời gian: Duy trì đến khi bệnh tiến triển hoặc xuất hiện độc tính không dung nạp
    • Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC):
      • Chỉ định: Điều trị bước đầu cho bệnh nhân không thể phẫu thuật
      • Liều dùng:
        • Dưới 60 kg: 8 mg/ngày
        • Từ 60 kg trở lên: 12 mg/ngày
      • Thời gian: Dùng liên tục cho đến khi bệnh nặng hơn hoặc không dung nạp thuốc
    • Ung thư biểu mô tế bào thận (RCC):
      • Kết hợp với Everolimus:
        • Liều dùng: Lenvatinib 18 mg/ngày + Everolimus 5 mg/ngày
        • Thời gian: Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc có độc tính nghiêm trọng
      • Kết hợp với Pembrolizumab:
        • Liều dùng: Lenvatinib 20 mg/ngày + Pembrolizumab 200 mg mỗi 3 tuần hoặc 400 mg mỗi 6 tuần
        • Thời gian: Duy trì đến khi bệnh tiến triển, xuất hiện độc tính không chấp nhận được hoặc tối đa 24 tháng với Pembrolizumab nếu bệnh ổn định
    • Ung thư nội mạc tử cung:
      • Chỉ định: Dùng phối hợp với Pembrolizumab
      • Liều dùng: Lenvatinib 20 mg/ngày + Pembrolizumab 200 mg mỗi 3 tuần
      • Thời gian: Sử dụng cho đến khi bệnh tiến triển hoặc không dung nạp thuốc

Tác dụng phụ Lenvat 4mg

  • Đau miệng
  • Đau cơ
  • Đau khớp
  • Đau bụng
  • Phù nề ngoại biên
  • Phát ban
  • Lột da
  • Mệt mỏi
  • Nôn mửa
  • Buồn nôn
  • Giảm cân
  • Chảy máu
  • Ban đỏ
  • Khàn giọng
  • Ngứa ngáy
  • Ho
  • Giảm sự thèm ăn.

Bảo quản Lenvat 4mg

Thuốc Lenvat 4mg nên được bảo quản trong bao bì nhà sản xuất. Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C. Tránh xa tầm tay của trẻ em.

Lưu ý & Thận trọng Lenvat 4mg

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc Lenvat 4mg Ấn Độ đối với những người chưa đủ 18 tuổi.
  • Trường hợp được bác sĩ chẩn đoán bệnh gan cấp tính.
  • Đối tượng bà bầu và bà mẹ đang cho con bú.
  • Các đối tượng mẫn cảm hoặc dị ứng với hoạt chất Lenvatinib.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.